HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Website

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Thành viên trực tuyến

20 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này

    Ôn tập hè toán-tiếng Việt lớp 4 lên lớp 5

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:32' 28-07-2010
    Dung lượng: 127.0 KB
    Số lượt tải: 29
    Số lượt thích: 0 người
    Ôn tập hè lớp 4 →5.
    (Gv có thể hướng dẫn hs ôn tập,củng cố kiến thức ,kĩ năng theo các mảng hệ thống kiến thức cơ bản đã học sau, sau mỗi dạng bài tập đã cho có thể ra thêm các bài tập tương tự để luyện tập thêm hoặc các bài tập mở rộng,nâng cao để ôn tập tuỳ trình độ và lưu lượng thời gian ôn tập):
    Toán:
    1.Ôn tập về đọc,viết và so sánh số tự nhiên:
    *Bt1: Đọc các số sau:
    - 1002001 :
    - 32645807:
    - 6000100010:

    *Bt2:Viết các số gồm có:
    -5 triệu,3 nghìn và 8 đơn vị:
    -7 tỉ,2 chục triệu,4 trăm và 5 chục:

    *Bt3:Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
    76981;71968;78196;78619;76819

    2. Ôn tập về dãy số tự nhiên và hệ thập phân:
    *Bt1:Viết các số còn thiếu trong dãy số tự nhiên chẵn sau:
    …,2,4,…,…,…,….,….,….,18,….

    *Bt2:Nêu giá trị của các chữ số 5 trong các số sau:

    5842769 ; 156257315 ; 5000005000

    *Bt3:Viết các số sau thành tổng của giá trị các hàng(theo mẫu):

    Mẫu: 2986 = 2000 + 900 +80 + 6 = 2 x 1000 + 9 x 100 + 8 x 10 + 6
    a. 385=
    b. 68739=
    c. 5621378=
    d. abcde=

    3. Ôn tập về 4 phép tính với số tự nhiên:
    *Bt1: Đặt tính rồi tính:
    367589+541708 ; 647253-285749 ; 435 x 253 ; 13498:32

    *Bt2:Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    921 + 898 + 2079 ; 36 x 25 x 4 ; 215 x 869 + 215 x 14 ; 54 : 6+72: 6

    4. Ôn tập về dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9:
    *Bt:Cho số 27*
    Hãy viết thêm 1 chữ số vào dấu * để được số có 3 chữ số và:
    a.Chia hết cho 2:....
    b.chia hết cho 3:….
    c.Chia hết cho 5:….
    d.Chia hết cho 9:….
    (Viết tất cả các số có thể được)

    5. Ôn tập về biểu thức chứa chữ:
    *Bt:Tính giá trị của các biểu thức sau:
    a. 4 x m với m =8 :
    b. m + n x 2 với m=2 , n = 
    c. m-(n+p) với m=108 , n= 34 , p=19.

    6. Ôn tập về phân số.(t/c cơ bản của p/s;QĐMS các p/s;so sánh , rút gọn p/s;4 phép tính với p/s):
    *Bt1:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    

    *Bt2:Rút gọn các p/s sau:
    

    *Bt3:Quy đồng mẫu số các p/s sau:

    

    *Bt4:So sánh các p/s sau:
    

    *Bt5:Tính:
    a. ;
    b. 

    *Bt6:Chuyển các p/s sau thành hỗn số:
    

    *Bt7:Chuyển các hỗn số sau thành p/s:
    

    7. Ôn tập về tỉ số và tỉ lệ xích:
    *Bt1:Lớp 5C có 30 bạn ,trong đó có 18 bạn nữ.
    a.Viết tỉ số của số bạn nam và số h/s cả lớp.
    b.Viết tỉ số của số bạn nữ so với số bạn nam của lớp.

    *Bt2:Một khu ruộng hình chữ nhật được vẽ trong bản đồ với tỉ lệ xích 1:10000.Biết chiều rộng và chiều dài của khu ruộng được vẽ trong bản đồ lần lượt đo được là 3cm và 5cm.Tính chu vi và diện tích khu ruộng đó.

    8. Ôn tập về đại lượng và đo đại lượng(độ dài,khối lượng;diện tích ; thời gian):
    *Bt1:Tính:a.18kg+26kg ;648g-75g ; 135 tấn x 48 ;768 kg:6
    b.760dm2 + 98 dm2 ;257m2 x 60 ;1984 km2 :4 ; 1876 km2 – 195km2
    c.495 giây + 60 giây ;184 phút x 8 ; 3 giờ - 15 phút

    *Bt2:Viết số thích hợp vào chỗ chấm;
    a.4 km=…m ;20000m=…km ;23km 5hm=…hm ; 56cm=…dm…cm
    b.48m2=…dm2; 2000000m2=…km2; 13dm229cm2=…
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !